khai tử

Học thuật
Thân thiện
khai tử

Một người đàn ông nộp giấy khai tử tại ủy ban nhân dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khai báo, đăng ký cái chết của một người với cơ quan nhà nước thẩm quyền: Đây một thủ tục hành chính bắt buộc, thường do thân nhân người quá cố thực hiện, để chính thức ghi nhận sự kiện một người đã chết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình phải đi khai tử cho ông nội tại Ủy ban nhân dân phường.
    • Theo quy định, việc khai tử phải được thực hiện trong vòng 15 ngày kể từ khi người chết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (dùng trong một số ngữ cảnh đặc biệt): Dùng để chỉ việc chấm dứt, hủy bỏ hoàn toàn một cái đó, coi như không còn tồn tại.
    • Mẫu xe này đã bị hãng khai tử từ năm ngoái. (Nghĩa là hãng ngừng sản xuất vĩnh viễn mẫu xe đó.)
    • Dự án không khả thi đã bị khai tử sau nhiều lần trì hoãn.
Biến thể từ liên quan
  • Giấy khai tử (Danh từ): văn bản, giấy tờ do cơ quan nhà nước cấp sau khi thủ tục khai tử hoàn tất, xác nhận một người đã chết. Đây giấy tờ pháp lý quan trọng để giải quyết các vấn đề như thừa kế, mai táng...
    • Khi làm thủ tục nhận tiền bảo hiểm, anh ấy phải xuất trình giấy khai tử của người được bảo hiểm.
Từ đồng nghĩa
  • Đăng ký khai tử: Cách nói nhấn mạnh vào khía cạnh đăng ký vớiquan chức năng.
  • Khai báo tử vong: Cách nói trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc y tế.
Từ trái nghĩa
  • Khai sinh: Động từ chỉ việc đăng ký, khai báo một người mới được sinh ra.
khai tử

Một người đàn ông nộp giấy khai tử tại ủy ban nhân dân.

  1. đg. Khai báo cho người mới chết. Giấy khai tử.